Một chứng chỉ hợp lệ khi: đúng nhà phát hành tin cậy VÀ thời điểm hiện tại nằm trong khoảng hiệu lực [not_before, not_after]. Quy tắc kiểm tra theo thứ tự:
issuer khác nhà phát hành tin cậy → UNTRUSTED_ISSUER.current < not_before → NOT_YET_VALID.current > not_after → EXPIRED.VALID.Thời gian biểu diễn bằng số nguyên (ví dụ Unix time).
Ví dụ: current=150, [100,200], issuer đúng → VALID.
5 dòng: current, not_before, not_after, issuer, trusted_issuer.
0 ≤ các mốc thời gian ≤ 10^18. Tên issuer ≤ 60 ký tự.
1 dòng: VALID / EXPIRED / NOT_YET_VALID / UNTRUSTED_ISSUER.
Ví dụ:
Đầu vào:
150
100
200
DigiCert
DigiCert
Đầu ra:
VALID
Giải thích:
Đang tải editor...