Định nghĩa lớp Phonebook bọc danh sách (name, phone) (mảng song song, kích thước cố định). Indexer this[string name] get: trả phone của name (hoặc "NONE"). Set: nếu name đã tồn tại thì cập nhật phone, ngược lại thêm vào cuối. Đọc n (cap), q. q dòng "SET name phone" hoặc "GET name". Với GET in phone hoặc NONE.
Dòng 1: n q. q dòng truy vấn.
1 <= n <= 100; 1 <= q <= 200; name/phone không khoảng trắng.
Mỗi GET in một dòng.
Ví dụ:
Đầu vào:
5 4
SET alice 111
SET bob 222
GET alice
GET carol
Đầu ra:
111
NONE
Giải thích:
Đang tải editor...