Mô phỏng find . -type f | sed 's/.*\.//' | sort | uniq -c.
Cho danh sách đường dẫn file (mỗi file đều có ít nhất một dấu . trong basename). Với mỗi đuôi mở rộng (phần sau dấu . cuối cùng), in ra SỐ_LƯỢNG<tab>ĐUÔI, sắp xếp theo đuôi (LC_ALL=C).
Ví dụ:
Input:
a.txt
b.txt
c.log
d.md
Output:
1 log
1 md
2 txt
Mỗi dòng một đường dẫn, basename luôn chứa ít nhất một dấu .. Phân tách giữa số lượng và đuôi là một ký tự TAB.
1 ≤ số dòng ≤ 100000.
Mỗi đuôi một dòng dạng SỐ_LƯỢNG<TAB>ĐUÔI, sắp xếp tăng dần theo đuôi (LC_ALL=C).
Ví dụ:
Đầu vào:
a.txt
b.txt
c.log
d.md
Đầu ra:
1 log
1 md
2 txt
Giải thích:
Đang tải editor...