Lệnh kill -l N in ra tên tín hiệu (bỏ tiền tố SIG) ứng với số hiệu N. Ví dụ kill -l 9 in KILL.
Cho nhiều số hiệu trên một dòng, in tên tương ứng (không có SIG), mỗi tên một dòng.
| Số hiệu | Tên | Hành động mặc định |
|---|---|---|
| 1 | SIGHUP | Term |
| 2 | SIGINT | Term |
| 3 | SIGQUIT | Core |
| 9 | SIGKILL | Term |
| 10 | SIGUSR1 | Term |
| 11 | SIGSEGV | Core |
| 12 | SIGUSR2 | Term |
| 13 | SIGPIPE | Term |
| 14 | SIGALRM | Term |
| 15 | SIGTERM | Term |
| 17 | SIGCHLD | Ign |
| 18 | SIGCONT | Cont |
| 19 | SIGSTOP | Stop |
| 20 | SIGTSTP | Stop |
Vào: 9 2 15 → Ra: KILL / INT / TERM
Một dòng gồm các số hiệu cách nhau bởi dấu cách.
Mỗi số hiệu nằm trong bảng tín hiệu. Số lượng ≤ 14.
Mỗi số hiệu một dòng kết quả: tên tín hiệu đã bỏ tiền tố SIG.
Ví dụ:
Đầu vào:
9 2 15
Đầu ra:
KILL
INT
TERM
Giải thích:
Đang tải editor...