Mô phỏng find . | sort.
Cho danh sách đường dẫn, in ra đã sắp xếp theo thứ tự từ điển (byte, LC_ALL=C).
Ví dụ:
Input:
banana.txt
Apple.txt
cherry.txt
Output:
Apple.txt
banana.txt
cherry.txt
Mỗi dòng một đường dẫn. Không có dòng trống.
1 ≤ số dòng ≤ 100000.
Danh sách đã sắp xếp theo thứ tự byte (LC_ALL=C), mỗi dòng một đường dẫn.
Ví dụ:
Đầu vào:
banana.txt
Apple.txt
cherry.txt
Đầu ra:
Apple.txt
banana.txt
cherry.txt
Giải thích:
Đang tải editor...