Quản lý một ArrayList số nguyên ban đầu rỗng. Thực hiện Q thao tác: 'I idx v' chèn v tại vị trí idx; 'D idx' xoá phần tử tại idx. Sau khi xong tất cả thao tác, in danh sách kết quả.
Dòng đầu chứa Q. Q dòng tiếp theo, mỗi dòng là một thao tác đúng định dạng nêu trên. Đảm bảo các chỉ số hợp lệ tại thời điểm thực hiện.
1 ≤ Q ≤ 1000; -10^6 ≤ v ≤ 10^6; chỉ số luôn hợp lệ.
Một dòng duy nhất chứa các phần tử của ArrayList cách nhau bởi dấu cách. Nếu rỗng, in dòng trống.
Ví dụ:
Đầu vào:
5
I 0 10
I 1 20
I 1 15
D 0
I 2 30
Đầu ra:
15 20 30
Giải thích:
Đầu vào:
3
I 0 1
I 1 2
I 2 3
Đầu ra:
1 2 3
Giải thích:
Đang tải editor...