Cho bảng sinhvien lưu sinh viên và lớp.
| Cột | Kiểu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ma_sv | TEXT | Mã sinh viên (khóa chính) |
| ho_ten | TEXT | Họ tên |
| lop | TEXT | Lớp |
Dữ liệu mẫu:
| ma_sv | ho_ten | lop |
|---|---|---|
| SV01 | An | CNTT1 |
| SV02 | Binh | CNTT1 |
| SV03 | Cuong | CNTT2 |
| SV04 | Dung | KTE1 |
| SV05 | Em | CNTT2 |
| SV06 | Phuc | CNTT1 |
Yêu cầu: Đếm số sinh viên trong mỗi lớp. Hiển thị lop, so_luong, sắp xếp theo lop tăng dần.
Hoàn thiện script: bảng và dữ liệu đã cho sẵn, viết câu truy vấn ở cuối.
Kết quả mong đợi minh hoạ:
CNTT1|3
CNTT2|2
KTE1|1
Không có input. Dữ liệu được tạo sẵn trong script.
Dùng COUNT và GROUP BY.
Mỗi dòng gồm lop|so_luong. Sắp xếp lop tăng dần.
Ví dụ:
Đầu vào:
Đầu ra:
CNTT1|3
CNTT2|2
KTE1|1
Giải thích:
Đang tải editor...