Có n hộp, mỗi hộp chứa bi thuộc k màu khác nhau (đánh số 1,…,k). Ta chọn ngẫu nhiên một hộp theo phân phối tiên nghiệm cho trước P(hộp i) với i=1,…,n (∑iP(hộp i)=1), sau đó rút ngẫu nhiên một viên bi từ hộp đã chọn (mọi viên bi trong hộp có cùng khả năng được rút). Biết viên bi rút được có màu c, hãy tính xác suất hậu nghiệm hộp đã chọn là hộp i, với mọi i=1,…,n: P(hộp i∣maˋu c)=∑i′=1nP(hộp i′)⋅∑jsi′,jsi′,cP(hộp i)⋅∑jsi,jsi,c trong đó si,j là số bi màu j trong hộp i. Nếu hộp i rỗng (tổng số bi trong hộp bằng 0), quy ước xác suất rút được màu bất kỳ từ hộp đó bằng 0.
Ví dụ: n=2,k=2, P(hộp)=(0.5,0.5), hộp 1 có (3,7) bi màu (1,2), hộp 2 có (6,4). Rút được màu 1. Khi đó P(hộp 1∣maˋu 1)=0.5×0.3+0.5×0.60.5×0.3=0.333333.
Dòng 1: hai số nguyên n,k. Dòng 2: n số thực là P(hộp 1),…,P(hộp n). n dòng tiếp theo, mỗi dòng gồm k số nguyên không âm — số bi mỗi màu trong hộp tương ứng (theo thứ tự màu 1,…,k). Dòng cuối: số nguyên c (1≤c≤k) — chỉ số màu bi đã rút được.
n số thực P(hộp i∣maˋu c) với i=1,…,n theo đúng thứ tự, in trên một dòng cách nhau bởi một khoảng trắng, mỗi số làm tròn 6 chữ số thập phân. Nếu tổng xác suất biên của việc rút được màu c (mẫu số) bằng 0, in ra đúng chuỗi "undefined".
Ví dụ:
Đầu vào:
2 2
0.5 0.5
3 7
6 4
1
Đầu ra:
0.333333 0.666667
Đầu vào:
1 3
1
2 3 5
2
Đầu ra:
1.000000
Đang tải editor...