Các lượt nộp
    Danh sách bài
    Trang chủ
    Báo lỗi

    solution

    Đề bài: [Xác suất - Thống kê] Chỉ số mùa vụ theo phương pháp tỷ số so với trung bình trượt

    Cho chuỗi thời gian y1,…,yny_1, \dots, y_ny1​,…,yn​ gồm nhiều chu kỳ mùa vụ độ dài LLL (ví dụ L=4L=4L=4 cho dữ liệu quý, L=12L=12L=12 cho dữ liệu tháng, nnn chia hết cho LLL). Hãy tính chỉ số mùa vụ S1,…,SLS_1,\dots,S_LS1​,…,SL​ bằng phương pháp tỷ số so với trung bình trượt (ratio-to-moving-average), thực hiện đúng theo các bước sau (đánh số vị trí yyy bắt đầu từ 111):

    1. Tính dãy trung bình trượt bậc LLL (chưa căn giữa): MAi=1L∑j=0L−1yi+jMA_i = \dfrac{1}{L}\sum_{j=0}^{L-1} y_{i+j}MAi​=L1​∑j=0L−1​yi+j​ cho i=1,…,n−L+1i = 1, \dots, n-L+1i=1,…,n−L+1.
    2. Căn giữa (centering):
      • Nếu LLL lẻ, CMACMACMA chính là MAMAMA, với CMAiCMA_iCMAi​ tương ứng vị trí gốc i+L−12i + \frac{L-1}{2}i+2L−1​.
      • Nếu LLL chẵn, CMAi=MAi+MAi+12CMA_i = \dfrac{MA_i + MA_{i+1}}{2}CMAi​=2MAi​+MAi+1​​, với CMAiCMA_iCMAi​ tương ứng vị trí gốc i+L2i + \frac{L}{2}i+2L​.
    3. Với mỗi vị trí gốc ppp có CMACMACMA tương ứng, tính tỷ số Rp=yp/CMApR_p = y_p / CMA_pRp​=yp​/CMAp​.
    4. Nhóm các tỷ số RpR_pRp​ theo vị trí mùa vụ s=((p−1) mod L)+1s = ((p-1) \bmod L) + 1s=((p−1)modL)+1, tính trung bình cộng đơn giản của mỗi nhóm, được R‾1,…,R‾L\overline{R}_1, \dots, \overline{R}_LR1​,…,RL​.
    5. Chuẩn hoá để tổng các chỉ số bằng LLL: Ss=R‾s×L∑j=1LR‾jS_s = \overline{R}_s \times \dfrac{L}{\sum_{j=1}^L \overline{R}_j}Ss​=Rs​×∑j=1L​Rj​L​.

    Ví dụ: với L=2L=2L=2, n=4n=4n=4, dãy 10,20,12,2210, 20, 12, 2210,20,12,22: MA1=(10+20)/2=15MA_1=(10+20)/2=15MA1​=(10+20)/2=15, MA2=(20+12)/2=16MA_2=(20+12)/2=16MA2​=(20+12)/2=16, MA3=(12+22)/2=17MA_3=(12+22)/2=17MA3​=(12+22)/2=17; CMA1=(15+16)/2=15.5CMA_1=(15+16)/2=15.5CMA1​=(15+16)/2=15.5 (vị trí gốc 222), CMA2=(16+17)/2=16.5CMA_2=(16+17)/2=16.5CMA2​=(16+17)/2=16.5 (vị trí gốc 333); R2=20/15.5R_2 = 20/15.5R2​=20/15.5, R3=12/16.5R_3=12/16.5R3​=12/16.5; nhóm mùa vụ 111 (vị trí lẻ) chỉ có R3R_3R3​, nhóm mùa vụ 222 (vị trí chẵn) chỉ có R2R_2R2​; sau chuẩn hoá kết quả là 0.7209 1.2791.

    • Định dạng đầu vào:

      Dòng 1: hai số nguyên nnn và LLL (2≤L≤n≤10002 \le L \le n \le 10002≤L≤n≤1000, nnn chia hết cho LLL, n≥2Ln \ge 2Ln≥2L). Dòng 2: nnn số thực dương y1,…,yny_1,\dots,y_ny1​,…,yn​, cách nhau bởi dấu cách.

    • Định dạng đầu ra:

      In trên một dòng LLL giá trị S1,…,SLS_1, \dots, S_LS1​,…,SL​, mỗi giá trị làm tròn đến đúng 4 chữ số thập phân (%.4f), cách nhau đúng một dấu cách.

    Ví dụ:

    Đầu vào:

    4 2
    10 20 12 22
    

    Đầu ra:

    0.7209 1.2791
    

    Đầu vào:

    6 3
    10 20 30 12 22 32
    

    Đầu ra:

    0.5599 0.9953 1.4448
    

    Đang tải editor...