Các lượt nộp
    Danh sách bài
    Trang chủ
    Báo lỗi

    solution

    Đề bài: [Xác suất - Thống kê] Hồi quy Ridge hai biến

    Hồi quy Ridge (hồi quy sườn núi, chính quy hóa L2) với hai biến độc lập x1,x2x_1, x_2x1​,x2​ tìm b0,b1,b2b_0, b_1, b_2b0​,b1​,b2​ cực tiểu hóa hàm mất mát:

    L(b0,b1,b2)=∑i=1n(yi−b0−b1x1i−b2x2i)2+λ(b12+b22)L(b_0,b_1,b_2) = \sum_{i=1}^n (y_i - b_0 - b_1 x_{1i} - b_2 x_{2i})^2 + \lambda (b_1^2 + b_2^2)L(b0​,b1​,b2​)=∑i=1n​(yi​−b0​−b1​x1i​−b2​x2i​)2+λ(b12​+b22​)

    với λ≥0\lambda \ge 0λ≥0 là hệ số chính quy hóa cho trước (hệ số chặn b0b_0b0​ không bị phạt).

    Cách giải: đặt xˉ1,xˉ2,yˉ\bar x_1, \bar x_2, \bar yxˉ1​,xˉ2​,yˉ​ là các trung bình cộng, và trung tâm hóa dữ liệu x~1i=x1i−xˉ1, x~2i=x2i−xˉ2, y~i=yi−yˉ\tilde x_{1i}=x_{1i}-\bar x_1,\ \tilde x_{2i}=x_{2i}-\bar x_2,\ \tilde y_i=y_i-\bar yx~1i​=x1i​−xˉ1​, x~2i​=x2i​−xˉ2​, y~​i​=yi​−yˉ​. Khi đó (b1,b2)(b_1,b_2)(b1​,b2​) là nghiệm của hệ:

    (∑x~12+λ∑x~1x~2∑x~1x~2∑x~22+λ)(b1b2)=(∑x~1y~∑x~2y~)\begin{pmatrix} \sum \tilde x_1^2 + \lambda & \sum \tilde x_1 \tilde x_2 \\ \sum \tilde x_1 \tilde x_2 & \sum \tilde x_2^2 + \lambda \end{pmatrix} \begin{pmatrix} b_1 \\ b_2 \end{pmatrix} = \begin{pmatrix} \sum \tilde x_1 \tilde y \\ \sum \tilde x_2 \tilde y \end{pmatrix}(∑x~12​+λ∑x~1​x~2​​∑x~1​x~2​∑x~22​+λ​)(b1​b2​​)=(∑x~1​y~​∑x~2​y~​​)

    và b0=yˉ−b1xˉ1−b2xˉ2b_0 = \bar y - b_1 \bar x_1 - b_2 \bar x_2b0​=yˉ​−b1​xˉ1​−b2​xˉ2​.

    Ví dụ: với λ=0\lambda=0λ=0 và 4 điểm (1,1,2),(2,1,4),(1,2,1),(3,2,5)(1,1,2),(2,1,4),(1,2,1),(3,2,5)(1,1,2),(2,1,4),(1,2,1),(3,2,5) (khớp đúng y=1+2x1−x2y=1+2x_1-x_2y=1+2x1​−x2​), kết quả là b0=1,b1=2,b2=−1b_0=1, b_1=2, b_2=-1b0​=1,b1​=2,b2​=−1 (không chính quy hóa thì trùng với hồi quy bội thường). Khi λ\lambdaλ lớn, các hệ số b1,b2b_1, b_2b1​,b2​ bị co lại gần 0.

    • Định dạng đầu vào:

      Dòng đầu gồm số nguyên nnn (3≤n≤20003 \le n \le 20003≤n≤2000) và số thực λ≥0\lambda \ge 0λ≥0, cách nhau khoảng trắng. nnn dòng tiếp theo mỗi dòng ba số thực x1i,x2i,yix_{1i}, x_{2i}, y_ix1i​,x2i​,yi​. Dữ liệu đảm bảo ma trận hệ số ở trên khả nghịch.

    • Định dạng đầu ra:

      In ra một dòng ba số thực b0,b1,b2b_0, b_1, b_2b0​,b1​,b2​, mỗi số làm tròn đến 4 chữ số thập phân, cách nhau bởi khoảng trắng.

    Ví dụ:

    Đầu vào:

    4 1000
    1 1 2
    2 1 4
    1 2 1
    3 2 5
    

    Đầu ra:

    2.9913 0.0050 -0.0000
    

    Đầu vào:

    4 0
    1 1 2
    2 1 4
    1 2 1
    3 2 5
    

    Đầu ra:

    1.0000 2.0000 -1.0000
    

    Đang tải editor...