Các lượt nộp
    Danh sách bài
    Trang chủ
    Báo lỗi

    solution

    Đề bài: [Xác suất - Thống kê] Khoảng tin cậy cho phương sai tổng thể (Chi-square)

    Một mẫu ngẫu nhiên kích thước nnn (2≤n≤312 \le n \le 312≤n≤31) được rút từ tổng thể có phân phối chuẩn. Phương sai mẫu hiệu chỉnh tính được là s2s^2s2.

    Khoảng tin cậy hai phía cho phương sai tổng thể σ2\sigma^2σ2 mức tin cậy γ\gammaγ dựa trên phân phối χ2\chi^2χ2 với k=n−1k=n-1k=n−1 bậc tự do: ( k s2χα/22(k),  k s2χ1−α/22(k) ),α=1−γ\left(\ \frac{k\, s^2}{\chi^2_{\alpha/2}(k)},\ \ \frac{k\, s^2}{\chi^2_{1-\alpha/2}(k)}\ \right), \qquad \alpha = 1-\gamma( χα/22​(k)ks2​,  χ1−α/22​(k)ks2​ ),α=1−γ

    trong đó χp2(k)\chi^2_{p}(k)χp2​(k) là giá trị tới hạn sao cho P(χ2>χp2(k))=pP(\chi^2 > \chi^2_p(k)) = pP(χ2>χp2​(k))=p. Bảng tra χp2(k)\chi^2_p(k)χp2​(k) cho k=1,…,30k=1,\ldots,30k=1,…,30 và các mức ppp cần dùng (γ=90%⇒p=0.05,0.95\gamma=90\% \Rightarrow p=0.05, 0.95γ=90%⇒p=0.05,0.95; γ=95%⇒p=0.025,0.975\gamma=95\% \Rightarrow p=0.025, 0.975γ=95%⇒p=0.025,0.975; γ=99%⇒p=0.005,0.995\gamma=99\% \Rightarrow p=0.005, 0.995γ=99%⇒p=0.005,0.995):

    k   p=0.995  p=0.975  p=0.95   p=0.05   p=0.025  p=0.005
    1   0.0000393 0.000982 0.00393  3.841    5.024    7.879
    2   0.0100    0.0506   0.103    5.991    7.378    10.597
    3   0.0717    0.216    0.352    7.815    9.348    12.838
    4   0.207     0.484    0.711    9.488    11.143   14.860
    5   0.412     0.831    1.145    11.070   12.833   16.750
    6   0.676     1.237    1.635    12.592   14.449   18.548
    7   0.989     1.690    2.167    14.067   16.013   20.278
    8   1.344     2.180    2.733    15.507   17.535   21.955
    9   1.735     2.700    3.325    16.919   19.023   23.589
    10  2.156     3.247    3.940    18.307   20.483   25.188
    11  2.603     3.816    4.575    19.675   21.920   26.757
    12  3.074     4.404    5.226    21.026   23.337   28.300
    13  3.565     5.009    5.892    22.362   24.736   29.819
    14  4.075     5.629    6.571    23.685   26.119   31.319
    15  4.601     6.262    7.261    24.996   27.488   32.801
    16  5.142     6.908    7.962    26.296   28.845   34.267
    17  5.697     7.564    8.672    27.587   30.191   35.718
    18  6.265     8.231    9.390    28.869   31.526   37.156
    19  6.844     8.907    10.117   30.144   32.852   38.582
    20  7.434     9.591    10.851   31.410   34.170   39.997
    21  8.034     10.283   11.591   32.671   35.479   41.401
    22  8.643     10.982   12.338   33.924   36.781   42.796
    23  9.260     11.689   13.091   35.172   38.076   44.181
    24  9.886     12.401   13.848   36.415   39.364   45.559
    25  10.520    13.120   14.611   37.652   40.646   46.928
    26  11.160    13.844   15.379   38.885   41.923   48.290
    27  11.808    14.573   16.151   40.113   43.195   49.645
    28  12.461    15.308   16.928   41.337   44.461   50.993
    29  13.121    16.047   17.708   42.557   45.722   52.336
    30  13.787    16.791   18.493   43.773   46.979   53.672
    

    Ví dụ: n=10n=10n=10, s2=25s^2=25s2=25, γ=95%\gamma=95\%γ=95% (k=9k=9k=9, χ0.0252=19.023\chi^2_{0.025}=19.023χ0.0252​=19.023, χ0.9752=2.700\chi^2_{0.975}=2.700χ0.9752​=2.700): cận dưới =9⋅25/19.023≈11.8278=9 \cdot 25/19.023 \approx 11.8278=9⋅25/19.023≈11.8278, cận trên =9⋅25/2.700≈83.3333=9 \cdot 25/2.700 \approx 83.3333=9⋅25/2.700≈83.3333.

    • Định dạng đầu vào:

      Một dòng duy nhất chứa ba số nnn, s2s^2s2, γ\gammaγ cách nhau bởi khoảng trắng, trong đó nnn nguyên (2≤n≤312 \le n \le 312≤n≤31), s2s^2s2 là số thực không âm (s2≤106s^2 \le 10^6s2≤106), γ∈{90,95,99}\gamma \in \{90, 95, 99\}γ∈{90,95,99}.

    • Định dạng đầu ra:

      In ra cận dưới và cận trên của khoảng tin cậy cho σ2\sigma^2σ2, mỗi số làm tròn đến 4 chữ số thập phân, cách nhau bởi một khoảng trắng.

      Ví dụ, với input:

      10 25 95
      

      output là:

      11.8278 83.3333
      

    Ví dụ:

    Đầu vào:

    10 25 95

    Đầu ra:

    11.8278 83.3333
    

    Đầu vào:

    2 1 90

    Đầu ra:

    0.2603 254.4529
    

    Đang tải editor...