Các lượt nộp
    Danh sách bài
    Trang chủ
    Báo lỗi

    solution

    Đề bài: [Xác suất - Thống kê] Khoảng tin cậy cho trung bình khi chưa biết phương sai (Student)

    Một mẫu ngẫu nhiên kích thước nnn (2≤n≤312 \le n \le 312≤n≤31) được rút từ tổng thể có phân phối chuẩn với phương sai chưa biết. Từ mẫu tính được trung bình mẫu xˉ\bar xxˉ và phương sai mẫu hiệu chỉnh (dưới dạng độ lệch chuẩn mẫu) sss.

    Khi phương sai tổng thể chưa biết, khoảng tin cậy đối xứng cho trung bình μ\muμ dùng phân phối Student với n−1n-1n−1 bậc tự do: xˉ±tγ(n−1)⋅sn\bar x \pm t_{\gamma}(n-1) \cdot \frac{s}{\sqrt n}xˉ±tγ​(n−1)⋅n​s​

    Giá trị tới hạn tγ(k)t_\gamma(k)tγ​(k) (hai phía) cho k=1,…,30k = 1, \ldots, 30k=1,…,30 và γ∈{90%,95%,99%}\gamma \in \{90\%, 95\%, 99\%\}γ∈{90%,95%,99%} được cho theo bảng tra Student chuẩn (bậc tự do kkk, các mức t90%t_{90\%}t90%​, t95%t_{95\%}t95%​, t99%t_{99\%}t99%​):

    k:  t90    t95    t99      k:  t90    t95    t99
    1:  6.314  12.706 63.657   16: 1.746  2.120  2.921
    2:  2.920  4.303  9.925    17: 1.740  2.110  2.898
    3:  2.353  3.182  5.841    18: 1.734  2.101  2.878
    4:  2.132  2.776  4.604    19: 1.729  2.093  2.861
    5:  2.015  2.571  4.032    20: 1.725  2.086  2.845
    6:  1.943  2.447  3.707    21: 1.721  2.080  2.831
    7:  1.895  2.365  3.499    22: 1.717  2.074  2.819
    8:  1.860  2.306  3.355    23: 1.714  2.069  2.807
    9:  1.833  2.262  3.250    24: 1.711  2.064  2.797
    10: 1.812  2.228  3.169    25: 1.708  2.060  2.787
    11: 1.796  2.201  3.106    26: 1.706  2.056  2.779
    12: 1.782  2.179  3.055    27: 1.703  2.052  2.771
    13: 1.771  2.160  3.012    28: 1.701  2.048  2.763
    14: 1.761  2.145  2.977    29: 1.699  2.045  2.756
    15: 1.753  2.131  2.947    30: 1.697  2.042  2.750
    

    Ví dụ: n=16n=16n=16, xˉ=25.5\bar x=25.5xˉ=25.5, s=4.2s=4.2s=4.2, γ=95%\gamma=95\%γ=95% (k=15k=15k=15, t95%=2.131t_{95\%}=2.131t95%​=2.131): sai số =2.131⋅4.2/4=2.2376=2.131 \cdot 4.2/4=2.2376=2.131⋅4.2/4=2.2376, khoảng tin cậy ≈(23.2625, 27.7375)\approx (23.2625,\ 27.7375)≈(23.2625, 27.7375).

    • Định dạng đầu vào:

      Một dòng duy nhất chứa bốn số nnn, xˉ\bar xxˉ, sss, γ\gammaγ cách nhau bởi khoảng trắng, trong đó nnn nguyên (2≤n≤312 \le n \le 312≤n≤31), xˉ\bar xxˉ, sss là số thực (s≥0s \ge 0s≥0, ∣xˉ∣≤106|\bar x| \le 10^6∣xˉ∣≤106), γ∈{90,95,99}\gamma \in \{90, 95, 99\}γ∈{90,95,99}.

    • Định dạng đầu ra:

      In ra cận dưới và cận trên của khoảng tin cậy cho μ\muμ, mỗi số làm tròn đến 4 chữ số thập phân, cách nhau bởi một khoảng trắng.

      Ví dụ, với input:

      16 25.5 4.2 95
      

      output là:

      23.2625 27.7375
      

    Ví dụ:

    Đầu vào:

    2 10 2 95

    Đầu ra:

    -7.9690 27.9690
    

    Đầu vào:

    31 100 15 99

    Đầu ra:

    92.5913 107.4087
    

    Đang tải editor...