Các lượt nộp
    Danh sách bài
    Trang chủ
    Báo lỗi

    solution

    Đề bài: [Xác suất - Thống kê] Kiểm định Mann-Whitney U có hiệu chỉnh trùng

    Để so sánh hiệu năng của hai thuật toán A và B một cách phi tham số, người ta đo thời gian chạy trên n1n_1n1​ và n2n_2n2​ lần thử độc lập tương ứng. Sử dụng kiểm định hạng tổng Mann–Whitney (Wilcoxon rank-sum).

    Gộp chung N=n1+n2N=n_1+n_2N=n1​+n2​ quan sát, xếp hạng tăng dần (dùng trung bình hạng cho các giá trị trùng nhau, như mô tả ở bài Spearman). Gọi R1R_1R1​ là tổng hạng của các quan sát thuộc nhóm A.

    U1=R1−n1(n1+1)2,U2=n1n2−U1,U=min⁡(U1,U2)U_1 = R_1 - \frac{n_1(n_1+1)}{2}, \qquad U_2 = n_1 n_2 - U_1, \qquad U = \min(U_1,U_2)U1​=R1​−2n1​(n1​+1)​,U2​=n1​n2​−U1​,U=min(U1​,U2​)

    Kỳ vọng và phương sai (có hiệu chỉnh trùng): μU=n1n22,σU2=n1n212[(N+1)−∑g(tg3−tg)N(N−1)]\mu_U = \frac{n_1 n_2}{2}, \qquad \sigma_U^2 = \frac{n_1 n_2}{12}\left[(N+1) - \frac{\sum_g (t_g^3-t_g)}{N(N-1)}\right]μU​=2n1​n2​​,σU2​=12n1​n2​​[(N+1)−N(N−1)∑g​(tg3​−tg​)​] trong đó tổng chạy qua tất cả các nhóm trùng ggg trong NNN quan sát gộp, tgt_gtg​ là số phần tử của nhóm trùng đó.

    Thống kê chuẩn hoá có hiệu chỉnh liên tục 0.50.50.5: z={(U−μU)−0.5σUneˆˊu U>μU(U−μU)+0.5σUneˆˊu U<μU0neˆˊu U=μUz = \begin{cases}\dfrac{(U-\mu_U)-0.5}{\sigma_U} & \text{nếu } U > \mu_U\\[4pt] \dfrac{(U-\mu_U)+0.5}{\sigma_U} & \text{nếu } U < \mu_U\\[4pt] 0 & \text{nếu } U=\mu_U\end{cases}z=⎩⎨⎧​σU​(U−μU​)−0.5​σU​(U−μU​)+0.5​0​neˆˊu U>μU​neˆˊu U<μU​neˆˊu U=μU​​ (quy ước z=0z=0z=0 nếu σU=0\sigma_U = 0σU​=0). Giá trị ppp hai phía: p=2(1−Φ(∣z∣))p = 2\left(1-\Phi(|z|)\right)p=2(1−Φ(∣z∣)) với Φ\PhiΦ là hàm phân phối chuẩn tắc (tính qua math.erf).

    Kết luận: nếu p<αp<\alphap<α thì Bac bo H0, ngược lại Khong bac bo H0.

    Ví dụ: n1=n2=5n_1=n_2=5n1​=n2​=5, A = 1 2 3 4 5, B = 6 7 8 9 10 (không trùng nhau, A luôn nhỏ hơn B) ⇒U1=0,U2=25,U=0\Rightarrow U_1=0, U_2=25, U=0⇒U1​=0,U2​=25,U=0.

    • Định dạng đầu vào:
      • Dòng 1: hai số nguyên n1,n2n_1, n_2n1​,n2​ (1≤n1,n2≤5001 \le n_1,n_2 \le 5001≤n1​,n2​≤500) và số thực α\alphaα (0<α<10<\alpha<10<α<1).
      • Dòng 2: n1n_1n1​ số thực của nhóm A.
      • Dòng 3: n2n_2n2​ số thực của nhóm B.
    • Định dạng đầu ra:
      • Dòng 1: ba số U1U_1U1​, U2U_2U2​, UUU, mỗi số làm tròn 1 chữ số thập phân (định dạng %.1f), cách nhau bởi khoảng trắng.
      • Dòng 2: giá trị zzz làm tròn 4 chữ số thập phân.
      • Dòng 3: giá trị ppp làm tròn 6 chữ số thập phân.
      • Dòng 4: Bac bo H0 hoặc Khong bac bo H0.

    Ví dụ:

    Đầu vào:

    1 1 0.05
    5
    6
    

    Đầu ra:

    0.0 1.0 0.0
    0.0000
    1.000000
    Khong bac bo H0
    

    Đầu vào:

    5 5 0.05
    1 2 3 4 5
    6 7 8 9 10
    

    Đầu ra:

    0.0 25.0 0.0
    -2.5067
    0.012186
    Bac bo H0
    

    Đang tải editor...