Các lượt nộp
    Danh sách bài
    Trang chủ
    Báo lỗi

    solution

    Đề bài: [Xác suất - Thống kê] Kiểm định xu thế Mann-Kendall

    Kiểm định Mann-Kendall dùng để xác định chuỗi thời gian y1,…,yny_1, \dots, y_ny1​,…,yn​ có xu thế tăng/giảm có ý nghĩa thống kê hay không, mà không giả định dạng hàm cụ thể. Thống kê kiểm định:

    S=∑i=1n−1∑j=i+1nsgn⁡(yj−yi),sgn⁡(x)={1x>00x=0−1x<0S = \sum_{i=1}^{n-1}\sum_{j=i+1}^{n} \operatorname{sgn}(y_j - y_i), \qquad \operatorname{sgn}(x) = \begin{cases}1 & x>0\\0 & x=0\\-1 & x<0\end{cases}S=∑i=1n−1​∑j=i+1n​sgn(yj​−yi​),sgn(x)=⎩⎨⎧​10−1​x>0x=0x<0​

    Gọi t1,…,tmt_1, \dots, t_mt1​,…,tm​ là số phần tử của từng nhóm giá trị trùng nhau (ties) trong dãy (nhóm có đúng 111 phần tử không tính). Phương sai có hiệu chỉnh ties:

    Var⁡(S)=n(n−1)(2n+5)−∑k=1mtk(tk−1)(2tk+5)18\operatorname{Var}(S) = \dfrac{n(n-1)(2n+5) - \sum_{k=1}^m t_k(t_k-1)(2t_k+5)}{18}Var(S)=18n(n−1)(2n+5)−∑k=1m​tk​(tk​−1)(2tk​+5)​

    Thống kê chuẩn hoá ZZZ:

    Z={S−1Var⁡(S)S>00S=0 hoặc Var⁡(S)≤0S+1Var⁡(S)S<0Z = \begin{cases} \dfrac{S-1}{\sqrt{\operatorname{Var}(S)}} & S>0 \\[4pt] 0 & S=0 \text{ hoặc } \operatorname{Var}(S) \le 0\\[4pt] \dfrac{S+1}{\sqrt{\operatorname{Var}(S)}} & S<0 \end{cases}Z=⎩⎨⎧​Var(S)​S−1​0Var(S)​S+1​​S>0S=0 hoặc Var(S)≤0S<0​

    Kết luận xu thế với mức ý nghĩa 5%5\%5% (ngưỡng 1.961.961.96): nếu Z>1.96Z > 1.96Z>1.96 kết luận TANG; nếu Z<−1.96Z < -1.96Z<−1.96 kết luận GIAM; ngược lại kết luận KHONG_XU_THE.

    Ví dụ: với dãy 1,2,3,4,51,2,3,4,51,2,3,4,5 (n=5n=5n=5, không có ties): S=10S=10S=10, Var⁡(S)=5×4×15/18=16.6667\operatorname{Var}(S) = 5\times4\times15/18 = 16.6667Var(S)=5×4×15/18=16.6667, Z=(10−1)/16.6667≈2.2045Z=(10-1)/\sqrt{16.6667}\approx2.2045Z=(10−1)/16.6667​≈2.2045, vì Z>1.96Z>1.96Z>1.96 nên kết luận TANG. In ra: 10 2.2045 TANG.

    • Định dạng đầu vào:

      Dòng 1: số nguyên nnn (1≤n≤5001 \le n \le 5001≤n≤500). Dòng 2: nnn số thực y1,…,yny_1,\dots,y_ny1​,…,yn​, cách nhau bởi dấu cách.

    • Định dạng đầu ra:

      In trên một dòng, cách nhau bởi dấu cách, theo đúng thứ tự: số nguyên SSS; giá trị ZZZ làm tròn đến đúng 4 chữ số thập phân (%.4f); và kết luận xu thế là một trong ba chuỗi TANG, GIAM, KHONG_XU_THE (viết hoa, không dấu, đúng như liệt kê).

    Ví dụ:

    Đầu vào:

    1
    5
    

    Đầu ra:

    0 0.0000 KHONG_XU_THE
    

    Đầu vào:

    5
    1 2 3 4 5
    

    Đầu ra:

    10 2.2045 TANG
    

    Đang tải editor...