Các lượt nộp
    Danh sách bài
    Trang chủ
    Báo lỗi

    solution

    Đề bài: [Xác suất - Thống kê] Kỳ vọng có điều kiện của phân phối hình học cắt cụt

    Cho biến ngẫu nhiên rời rạc XXX có phân phối hình học trên {1,2,3,… }\{1, 2, 3, \dots\}{1,2,3,…}: P(X=k)=(1−p)k−1p,k=1,2,3,…P(X=k) = (1-p)^{k-1} p, \quad k = 1, 2, 3, \dotsP(X=k)=(1−p)k−1p,k=1,2,3,… với p=a/bp = a/bp=a/b là một phân số (0<a≤b0 < a \le b0<a≤b, b≥1b \ge 1b≥1; không nhất thiết tối giản trong dữ liệu vào).

    Cho một số nguyên dương MMM. Hãy tính kỳ vọng có điều kiện E[X∣X≤M]=∑k=1Mk (1−p)k−1p∑k=1M(1−p)k−1p=∑k=1Mk (1−p)k−1p1−(1−p)M.E[X \mid X \le M] = \frac{\sum_{k=1}^{M} k\,(1-p)^{k-1} p}{\sum_{k=1}^{M} (1-p)^{k-1} p} = \frac{\sum_{k=1}^{M} k\,(1-p)^{k-1} p}{1 - (1-p)^{M}}.E[X∣X≤M]=∑k=1M​(1−p)k−1p∑k=1M​k(1−p)k−1p​=1−(1−p)M∑k=1M​k(1−p)k−1p​.

    Kết quả phải được tính bằng số học phân số chính xác (không dùng số thực dấu phẩy động) và in ra dưới dạng phân số tối giản num/den.

    Quy ước đặc biệt: nếu p=1p = 1p=1 (tức a=ba = ba=b), X=1X = 1X=1 hầu chắc chắn, quy ước E[X∣X≤M]=1E[X \mid X \le M] = 1E[X∣X≤M]=1 với mọi M≥1M \ge 1M≥1 (in ra 1/1).

    Ví dụ: p=1/2p = 1/2p=1/2, M=2M=2M=2. E[X∣X≤2]=1⋅(1/2)+2⋅(1/2)(1/2)1−(1/2)2=13/4=43E[X\mid X\le 2] = \dfrac{1\cdot(1/2) + 2\cdot(1/2)(1/2)}{1-(1/2)^2} = \dfrac{1}{3/4} = \dfrac{4}{3}E[X∣X≤2]=1−(1/2)21⋅(1/2)+2⋅(1/2)(1/2)​=3/41​=34​.

    Input:

    1 2 2
    

    Output:

    4/3
    
    • Định dạng đầu vào:

      Một dòng duy nhất chứa 3 số nguyên cách nhau bởi khoảng trắng: a b Ma\ b\ Ma b M, theo thứ tự tử số và mẫu số của p=a/bp = a/bp=a/b, và giới hạn MMM.

    • Định dạng đầu ra:

      In ra một dòng duy nhất chứa phân số tối giản num/den (mẫu số dương) biểu diễn chính xác giá trị E[X∣X≤M]E[X \mid X \le M]E[X∣X≤M].

    Ví dụ:

    Đầu vào:

    1 2 1

    Đầu ra:

    1/1
    

    Đầu vào:

    1 2 2

    Đầu ra:

    4/3
    

    Đang tải editor...