Các lượt nộp
    Danh sách bài
    Trang chủ
    Báo lỗi

    solution

    Đề bài: [Xác suất - Thống kê] Quyết định chẩn đoán tối ưu theo chi phí kỳ vọng

    Một bác sĩ cần quyết định có điều trị (hành động 111) hay không điều trị (hành động 000) cho bệnh nhân, dựa trên kết quả một xét nghiệm. Biết xác suất tiên nghiệm mắc bệnh P(H)=πP(H) = \piP(H)=π, độ nhạy se=P(dương tıˊnh∣H)\text{se} = P(\text{dương tính}\mid H)se=P(dương tıˊnh∣H), độ đặc hiệu sp=P(aˆm tıˊnh∣H‾)\text{sp} = P(\text{âm tính} \mid \overline{H})sp=P(aˆm tıˊnh∣H), và kết quả xét nghiệm quan sát được r∈{0,1}r \in \{0,1\}r∈{0,1}.

    Trước hết, tính xác suất hậu nghiệm P(H∣r)P(H \mid r)P(H∣r) bằng công thức Bayes (nếu mẫu số bằng 000, quy ước P(H∣r)=0P(H\mid r) = 0P(H∣r)=0).

    Cho ma trận chi phí ca,sc_{a,s}ca,s​ — chi phí (kỳ vọng thiệt hại) khi thực hiện hành động a∈{0,1}a \in \{0,1\}a∈{0,1} trong khi trạng thái thật của bệnh nhân là s∈{0,1}s \in \{0,1\}s∈{0,1} (s=0s=0s=0: không bệnh, s=1s=1s=1: có bệnh), gồm bốn giá trị c00,c01,c10,c11c_{00}, c_{01}, c_{10}, c_{11}c00​,c01​,c10​,c11​ theo thứ tự đó. Chi phí kỳ vọng của hành động aaa, dựa trên xác suất hậu nghiệm vừa tính, là:

    E[cost∣a]=ca,0⋅P(H‾∣r)+ca,1⋅P(H∣r).E[\text{cost} \mid a] = c_{a,0}\cdot P(\overline{H}\mid r) + c_{a,1}\cdot P(H \mid r).E[cost∣a]=ca,0​⋅P(H∣r)+ca,1​⋅P(H∣r).

    Hãy chọn hành động a∗a^*a∗ có chi phí kỳ vọng nhỏ nhất (nếu bằng nhau, chọn hành động 000).

    Ví dụ: π=0.01\pi=0.01π=0.01, se=0.9\text{se}=0.9se=0.9, sp=0.95\text{sp}=0.95sp=0.95, r=1r=1r=1 (dương tính); chi phí c00=0,c01=10,c10=1,c11=0c_{00}=0, c_{01}=10, c_{10}=1, c_{11}=0c00​=0,c01​=10,c10​=1,c11​=0. Xác suất hậu nghiệm P(H∣r)=0.153846P(H\mid r)=0.153846P(H∣r)=0.153846; chi phí kỳ vọng hành động 000 là 10×0.153846=1.53846210 \times 0.153846 = 1.53846210×0.153846=1.538462, hành động 111 là 1×0.846154=0.8461541\times 0.846154=0.8461541×0.846154=0.846154; vậy chọn hành động 111 với chi phí 0.8461540.8461540.846154.

    • Định dạng đầu vào:

      Dòng đầu chứa bốn số: π\piπ, se\text{se}se, sp\text{sp}sp (số thực trong [0,1][0,1][0,1]) và rrr (000 hoặc 111). Dòng thứ hai chứa bốn số thực c00,c01,c10,c11c_{00}, c_{01}, c_{10}, c_{11}c00​,c01​,c10​,c11​ (≥0\ge 0≥0).

    • Định dạng đầu ra:

      In ra ba dòng: Dòng 1: P(H∣r)P(H \mid r)P(H∣r) làm tròn đến 666 chữ số thập phân. Dòng 2: hành động tối ưu a∗a^*a∗ (000 hoặc 111). Dòng 3: chi phí kỳ vọng của hành động tối ưu, làm tròn đến 666 chữ số thập phân.

    Ví dụ:

    Đầu vào:

    0.3 0.8 0.75 0
    0 5 3 0
    

    Đầu ra:

    0.102564
    0
    0.512821
    

    Đầu vào:

    0.01 0.9 0.95 1
    0 10 1 0
    

    Đầu ra:

    0.153846
    1
    0.846154
    

    Đang tải editor...