Các lượt nộp
    Danh sách bài
    Trang chủ
    Báo lỗi

    solution

    Đề bài: [Xác suất - Thống kê] So sánh hai giá trị mật độ chuẩn

    Cho X∼N(μ,σ2)X \sim N(\mu, \sigma^2)X∼N(μ,σ2) và hai điểm x1,x2x_1, x_2x1​,x2​. Tính tỉ số mật độ:

    f(x1)f(x2)=exp⁡ ⁣((x2−μ)2−(x1−μ)22σ2)\frac{f(x_1)}{f(x_2)} = \exp\!\left(\frac{(x_2-\mu)^2 - (x_1-\mu)^2}{2\sigma^2}\right)f(x2​)f(x1​)​=exp(2σ2(x2​−μ)2−(x1​−μ)2​)

    In tỉ số làm tròn 4 chữ số thập phân.

    Ví dụ: μ=0,σ=1,x1=0,x2=1⇒exp⁡((1−0)/2)=exp⁡(0.5)≈1.6487\mu=0,\sigma=1,x_1=0,x_2=1 \Rightarrow \exp((1-0)/2)=\exp(0.5)\approx1.6487μ=0,σ=1,x1​=0,x2​=1⇒exp((1−0)/2)=exp(0.5)≈1.6487.

    • Định dạng đầu vào:

      Một dòng gồm bốn số thực: μ\muμ, σ\sigmaσ, x1x_1x1​, x2x_2x2​.

    • Ràng buộc đầu vào:

      σ>0\sigma > 0σ>0.

    • Định dạng đầu ra:

      Một số thực f(x1)/f(x2)f(x_1)/f(x_2)f(x1​)/f(x2​), làm tròn 4 chữ số thập phân ({:.4f}).

    Ví dụ:

    Đầu vào:

    0 1 0 1
    

    Đầu ra:

    1.6487

    Giải thích:

    f(0)/f(1)=exp((1-0)/2)=exp(0.5)=1.6487

    Đang tải editor...