Các lượt nộp
    Danh sách bài
    Trang chủ
    Báo lỗi

    solution

    Đề bài: [Xác suất - Thống kê] Xác suất khoảng của phân phối Beta tham số nguyên

    Biến ngẫu nhiên liên tục X∼Beta(a,b)X\sim Beta(a,b)X∼Beta(a,b) với a,ba,ba,b nguyên dương có hàm mật độ

    f(x)=xa−1(1−x)b−1B(a,b),0≤x≤1.f(x)=\frac{x^{a-1}(1-x)^{b-1}}{B(a,b)},\qquad 0\le x\le 1.f(x)=B(a,b)xa−1(1−x)b−1​,0≤x≤1.

    Khi a,ba,ba,b nguyên, hàm phân phối tích lũy có công thức đóng liên hệ với phân phối nhị thức:

    F(x)=P(X≤x)=∑i=aa+b−1(a+b−1i)xi(1−x)a+b−1−i,0≤x≤1F(x)=P(X\le x)=\sum_{i=a}^{a+b-1}\binom{a+b-1}{i}x^{i}(1-x)^{a+b-1-i},\qquad 0\le x\le 1F(x)=P(X≤x)=∑i=aa+b−1​(ia+b−1​)xi(1−x)a+b−1−i,0≤x≤1

    (và F(x)=0F(x)=0F(x)=0 với x<0x<0x<0, F(x)=1F(x)=1F(x)=1 với x>1x>1x>1).

    Cho a,ba,ba,b và mmm truy vấn, mỗi truy vấn là một cặp (x1,x2)(x_1,x_2)(x1​,x2​) với 0≤x1≤x2≤10\le x_1\le x_2\le 10≤x1​≤x2​≤1. Với mỗi truy vấn hãy tính P(x1≤X≤x2)=F(x2)−F(x1)P(x_1\le X\le x_2)=F(x_2)-F(x_1)P(x1​≤X≤x2​)=F(x2​)−F(x1​).

    Ví dụ: a=1,b=1a=1,b=1a=1,b=1 (chính là U(0,1)U(0,1)U(0,1)), truy vấn (0,0.5)(0, 0.5)(0,0.5): P(0≤X≤0.5)=0.5P(0\le X\le 0.5)=0.5P(0≤X≤0.5)=0.5 ⇒\Rightarrow⇒ in ra 0.500000.

    • Định dạng đầu vào:
      • Dòng 1: hai số nguyên dương a ba\ ba b (a+b≤200a+b\le 200a+b≤200).
      • Dòng 2: số nguyên mmm (0≤m≤10000\le m\le 10000≤m≤1000).
      • mmm dòng tiếp theo, mỗi dòng hai số thực x1 x2x_1\ x_2x1​ x2​ với 0≤x1≤x2≤10\le x_1\le x_2\le 10≤x1​≤x2​≤1.
    • Định dạng đầu ra:

      In ra mmm dòng, dòng thứ jjj là xác suất P(x1≤X≤x2)P(x_1\le X\le x_2)P(x1​≤X≤x2​) của truy vấn thứ jjj, làm tròn tới đúng 6 chữ số thập phân.

    Ví dụ:

    Đầu vào:

    2 2
    2
    0 1
    0.5 0.5

    Đầu ra:

    1.000000
    0.000000
    

    Đầu vào:

    1 1
    3
    0 1
    0 0.5
    0.5 1

    Đầu ra:

    1.000000
    0.500000
    0.500000
    

    Đang tải editor...